bập bẹ

verb
  1. To babble, to prattle
    • bập bẹ như trẻ lên ba
      to babble like a three-year-old baby
    • bập bẹ đánh vần
      to spell with a babble
    • bập bẹ vài câu tiếng Nga
      to babble a few Russian words

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bập bẹ
Một em bé đang bập bẹ gọi "mẹ" khi nhìn thấy mẹ bước vào phòng.